game xì dách

Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học Trà Vinh - DVT

thông tin tuyển sinh của năm 2023

Mã trường DVT

T  T Trình độ  đào tạo Mã ngành/ nhóm   ngành xét  tuyển Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1  Tổ hợp môn xét tuyển 2  Tổ hợp môn xét tuyển  Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo Kỳ  thi tốt   nghiệp   THPT   2023   (Phương  thức   100) Theo Kết  quả   THPT   (HỌC   BẠ)   (Phương  thức 200) Theo Kết  quả Kỳ   thi ĐGNL  do ĐH   Quốc gia  TP HCM  tổ chức   (Phương  thức 402) Mã   TH  Tên môn  Mã  TH  Tên môn  Mã  TH  Tên môn  Mã  TH  Tên môn
Cao đẳng  5140201  Cao đẳng Giáo dục mầm non  48  32    M00  Ngữ văn, Toán, Năng Khiếu  (Đọc diễn cảm- Hát) M0  5 Ngữ văn, Địa lí, Năng  Khiếu (Đọc diễn cảm- Hát)  C00  Ngữ văn, Lịch sử,  Địa lí  C14  Ngữ văn, Toán,   GDCD
Đại học  7140201  Giáo dục mầm non  132  88    M00  Ngữ văn, Toán, Năng Khiếu  (Đọc diễn cảm- Hát) M0  5 Ngữ văn, Địa lí, Năng  Khiếu (Đọc diễn cảm- Hát)  C00  Ngữ văn, Lịch sử,  Địa lí  C14  Ngữ văn, Toán,   GDCD
Đại học  7140217  Sư phạm Ngữ văn  10  C00  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  D14  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng  Anh        
Đại học  7140226  Sư phạm Tiếng Khmer  10  C00  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  C20  Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục  công dân  D14  Ngữ văn, Lịch sử,  Tiếng Anh  D15  Ngữ văn, Địa lí, Tiếng  Anh
Đại học  7140202  Giáo dục tiểu học  83  61  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  A01  Toán, Vật lí, Tiếng Anh  D90  Toán, Khoa học tự  nhiên, Tiếng Anh  D84  Toán, Giáo dục công  dân, Tiếng Anh 
Đại học  7210210  Biểu diễn nhạc cụ truyền thống  16  12  N00  Ngữ văn, NK Âm nhạc 1,  NK Âm nhạc 2            
Đại học  7210201  Âm nhạc học  16  12  N00  Ngữ văn, NK Âm nhạc 1,  NK Âm nhạc 2            
Đại học  7340101  Quản trị kinh doanh (*)  192  140  18  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  A01  Toán, Vật lí, Tiếng Anh  C01  Ngữ văn, Toán,  Vật lí  D01  Ngữ văn, Toán, Tiếng  Anh
Đại học  7340122  Thương mại điện tử  110  80  10  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  A01  Toán, Vật lí, Tiếng Anh  C14  Toán, Ngữ văn,  GDCD  C15  Toán, Ngữ văn, Khoa  học xã hội
10  Đại học  7340201  Tài chính - Ngân hàng (*)  165  120  15  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  A01  Toán, Vật lí, Tiếng Anh  C01  Ngữ văn, Toán,  Vật lí  D01  Ngữ văn, Toán, Tiếng  Anh
11  Đại học  7340301  Kế toán (*)  247  180  23  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  A01  Toán, Vật lí, Tiếng Anh  C01  Ngữ văn, Toán,  Vật lí  D01  Ngữ văn, Toán, Tiếng  Anh
12  Đại học  7340406  Quản trị văn phòng  165  120  15  C00  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  C04  Ngữ văn, Toán, Địa lí  D01  Ngữ văn, Toán,  Tiếng Anh  D14  Ngữ văn, Lịch sử,  Tiếng Anh
13  Đại học  7380101  Luật (Luật dân sự, Luật Thương mại  và Luật Hình sự) (*)  220  160  20  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  A01  Toán, Vật lí, Tiếng Anh  C00  Ngữ văn, Lịch sử,  Địa lí  D01  Ngữ văn, Toán, Tiếng  Anh
14  Đại học  7420201  Công nghệ sinh học  38  28  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  B00  Toán, Hóa học, Sinh học  B08  Toán, Sinh học,  Tiếng Anh  D90  Toán, Khoa học tự  nhiên, Tiếng Anh 
15  Đại học  7480201  Công nghệ thông tin  110  80  10  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  A01  Toán, Vật lí, Tiếng Anh  C01  Ngữ văn, Toán,  Vật lí  D07  Toán, Hóa học, Tiếng  Anh
16  Đại học  7510102  Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  55  40  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  A01  Toán, Vật lí, Tiếng Anh  C01  Ngữ văn, Toán,  Vật lí  D01  Ngữ văn, Toán, Tiếng  Anh
17  Đại học  7510201  Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí  110  80  10  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  A01  Toán, Vật lí, Tiếng Anh  C01  Ngữ văn, Toán,  Vật lí  D01  Ngữ văn, Toán, Tiếng  Anh
18  Đại học  7510205  Công nghệ Kỹ thuật Ô tô  27  20  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  A01  Toán, Vật lí, Tiếng Anh  C01  Ngữ văn, Toán,  Vật lí  D01  Ngữ văn, Toán, Tiếng  Anh
19  Đại học  7510301  Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (Hệ  thống điện, Điện công nghiệp)  82  60  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  A01  Toán, Vật lí, Tiếng Anh  C01  Ngữ văn, Toán,  Vật lí    



T  T Trình độ  đào tạo Mã ngành/ nhóm   ngành xét  tuyển Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1  Tổ hợp môn xét tuyển 2  Tổ hợp môn xét tuyển  Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo Kỳ  thi tốt   nghiệp   THPT   2023   (Phương  thức   100) Theo Kết  quả   THPT   (HỌC   BẠ)   (Phương  thức 200) Theo Kết  quả Kỳ   thi ĐGNL  do ĐH   Quốc gia  TP HCM  tổ chức   (Phương  thức 402) Mã   TH  Tên môn  Mã  TH  Tên môn  Mã  TH  Tên môn  Mã  TH  Tên môn
20  Đại học  7510303  Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự  động hóa  44  32  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  A01  Toán, Vật lí, Tiếng Anh  C01  Ngữ văn, Toán,  Vật lí    
21  Đại học  7510401  Công nghệ Kỹ thuật Hóa học  55  40  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  B00  Toán, Hóa học, Sinh học  D07  Toán, Hóa học,  Tiếng Anh    
22  Đại học  7520320  Kỹ thuật môi trường  55  40  A01  Toán, Vật lí, Tiếng Anh  A02  Toán, Vật lí, Sinh học  B00  Toán, Hóa học,  Sinh học B08  Toán, Sinh học, Tiếng  Anh
23  Đại học  7540101  Công nghệ thực phẩm  55  40  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  B00  Toán, Hóa học, Sinh học  D07  Toán, Hóa học,  Tiếng Anh  D90  Toán, Khoa học tự  nhiên, Tiếng Anh 
24  Đại học  7580205  Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông  44  32  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  A01  Toán, Vật lí, Tiếng Anh  C01  Ngữ văn, Toán,  Vật lí  D01  Ngữ văn, Toán, Tiếng  Anh
25  Đại học  7620101  Nông nghiệp (**)  55  40  A02  Toán, Vật lí, Sinh học  B00  Toán, Hóa học, Sinh học  B08  Toán, Sinh học,  Tiếng Anh  D90  Toán, Khoa học tự  nhiên, Tiếng Anh 
26  Đại học  7620301  Nuôi trồng thủy sản (**)  159  116  15  A02  Toán, Vật lí, Sinh học  B00  Toán, Hóa học, Sinh học  B08  Toán, Sinh học,  Tiếng Anh  D90  Toán, Khoa học tự  nhiên, Tiếng Anh 
27  Đại học  7640101  Thú y (**)  165  120  15  A02  Toán, Vật lí, Sinh học  B00  Toán, Hóa học, Sinh học  B08  Toán, Sinh học,  Tiếng Anh  D90  Toán, Khoa học tự  nhiên, Tiếng Anh 
28  Đại học  7720203  Hóa dược  33  20  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  B00  Toán, Hóa học, Sinh học  D07  Toán, Hóa học,  Tiếng Anh    
29  Đại học  7720101  Y khoa  225    25  B00  Toán, Hóa học, Sinh học    B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh        
30  Đại học  7720201  Dược học  150    15  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  B00  Toán, Hóa học, Sinh học        
31  Đại học  7720301  Điều dưỡng (**)  66  50  B00  Toán, Hóa học, Sinh học    B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh        
32  Đại học  7720501  Răng - Hàm - Mặt  50    B00  Toán, Hóa học, Sinh học    B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh        
33  Đại học  7720601  Kỹ thuật xét nghiệm y học  33  24  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  B00  Toán, Hóa học, Sinh học        
34  Đại học  7720603  Kỹ thuật phục hồi chức năng  55  40  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  B00  Toán, Hóa học, Sinh học        
35  Đại học  7720701  Y tế Công cộng  55  40  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  B00  Toán, Hóa học, Sinh học        
36  Đại học  7720401  Dinh dưỡng  38  28  B00  Toán, Hóa học, Sinh học    B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh        
37  Đại học  7720110  Y học dự phòng  55  40  B00  Toán, Hóa học, Sinh học    B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh        
38  Đại học  7720602  Kỹ thuật hình ảnh y học  33  22  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  B00  Toán, Hóa học, Sinh học        
39  Đại học  7220106  Ngôn ngữ Khmer (**)  82  60  C00  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D14    Ngữ văn, Lịch sử,  Tiếng Anh    
40  Đại học  7220201  Ngôn ngữ Anh  137  100  13  D01  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D09    Toán, Lịch sử, Tiếng Anh  D14  Ngữ văn, Lịch sử,  Tiếng Anh DH  1 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng  Hàn
41  Đại học  7220204  Ngôn ngữ Trung Quốc  22  16  D01  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D09    Toán, Lịch sử, Tiếng Anh  D14  Ngữ văn, Lịch sử,  Tiếng Anh DH  1 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng  Hàn
42  Đại học  7229040  Văn hoá học  55  40  C00  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  D14  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng  Anh        



T  T Trình độ  đào tạo Mã ngành/ nhóm   ngành xét  tuyển Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1  Tổ hợp môn xét tuyển 2  Tổ hợp môn xét tuyển  Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo Kỳ  thi tốt   nghiệp   THPT   2023   (Phương  thức   100) Theo Kết  quả   THPT   (HỌC   BẠ)   (Phương  thức 200) Theo Kết  quả Kỳ   thi ĐGNL  do ĐH   Quốc gia  TP HCM  tổ chức   (Phương  thức 402) Mã   TH  Tên môn  Mã  TH  Tên môn  Mã  TH  Tên môn  Mã  TH  Tên môn
43  Đại học  7310101  Kinh tế  187  133  20  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  C14  Toán, Ngữ văn, Giáo dục  công dân  D01  Ngữ văn, Toán,  Tiếng Anh  D84  Toán, Giáo dục công  dân, Tiếng Anh
44  Đại học  7310201  Chính trị học  44  31  C00  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  D01  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  C19  Ngữ văn, Lịch sử,  GDCD C2  0 Ngữ văn, Địa lí, Giáo  dục công dân
45  Đại học  7310205  Quản lý Nhà nước  55  40  C00  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  C04  Ngữ văn, Toán, Địa lí  D01  Ngữ văn, Toán,  Tiếng Anh  D14  Ngữ văn, Lịch sử,  Tiếng Anh
46  Đại học  7760101  Công tác xã hội  27  20  C00  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  D78  Ngữ văn, Khoa học xã hội,  Tiếng Anh  D66 Ngữ văn, Giáo dục  công dân, Tiếng  Anh   C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
47  Đại học  7810201  Quản trị khách sạn  55  40  C00  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  C04  Ngữ văn, Toán, Địa lí  D01  Ngữ văn, Toán,  Tiếng Anh  D15  Ngữ văn, Địa lí, Tiếng  Anh
48  Đại học  7810202  Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  49  36  C00  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  C04  Ngữ văn, Toán, Địa lí  D01  Ngữ văn, Toán,  Tiếng Anh  D15  Ngữ văn, Địa lí, Tiếng  Anh
49  Đại học  7810103  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  110  78  12  C00  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  C04  Ngữ văn, Toán, Địa lí  D01  Ngữ văn, Toán,  Tiếng Anh  D15  Ngữ văn, Địa lí, Tiếng  Anh
50  Đại học  7810301  Quản lý thể dục thể thao  27  20  C00  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí  C14  Ngữ văn, Toán, Giáo dục  công dân  C19  Ngữ văn, Lịch sử,  Giáo dục công dân  D78  Ngữ văn, Khoa học xã  hội, Tiếng Anh
51  Đại học  7850101  Quản lý Tài nguyên và môi trường  38  28  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  B00  Toán, Hóa học, Sinh học  B02  Toán, Sinh học,  Địa lí  B08  Toán, Sinh học, Tiếng  Anh
52  Đại học  7510605  Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng  25  15  10  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  C14  Toán, Ngữ văn, GDCD  D01  Ngữ văn, Toán,  Tiếng Anh  D84  Toán, Giáo dục công  dân, Tiếng Anh
53  Đại học  7480107  Trí tuệ nhân tạo  25  15  10  A00  Toán, Vật lí, Hóa học  A01  Toán, Vật lí, Tiếng Anh  D01  Ngữ văn, Toán,  Tiếng Anh    



Nguồn tin THAM CHIẾU //tuyensinh.tvu.edu.vn/vi/thong-tin-tuyen-sinh/chinh-quy/danh-muc-nganh-to-hop-va-chi-tieu-tuyen-sinh-2.html //tuyensinh.tvu.edu.vn/vi/news/tuyen-sinh-dai-hoc/thong-tin-tuyen-sinh-chinh-quy-nam-2023-du-kien-32695.html
tải game xì dách casino online trang cá cược bóng đá trang cá cược hợp pháp ở việt nam mua vé số online